EX8GT S2 tự đổ 6.1 tấn
Giá: 0₫

ĐỐI TÁC TIN CẬY

Mighty EX GT là phiên bản mới thuộc dòng Mighty EX series. Kế thừa những nét thiết kế hiện đại và năng động, Mighty EX GT mang lại những giá trị khác biệt cho người sử dụng. Mighty EX GT sẽ trở thành một đối tác đáng tin cậy của bạn bằng cách mang tới sự an toàn trong khi vận hành, tối đa hóa sự thoải mái của bạn trên mọi hành trình và cuối cùng là mang lại hiệu quả cao cho công việc kinh doanh của bạn.


THÙNG BEN THÙNG BEN THÙNG BEN
Với mong muốn mang đến một không gian làm việc thoải mái, tiện nghi cho tài xế, khoang nội thất cabin của Mighty EX GT được thiết kế hoàn toàn mới, hướng tới người sử dụng. Kích thước cabin rộng rãi giúp tài xế thoải mái hơn, ghế lái êm ái, các trang bị trong cabin rất thuận tiện khi thao tác đảm bảo cho tài xe hoàn toàn an tâm trên những chặng đường dài.
Vô lăng 4 chấu, thiết kế hiện đại. Bảng taplo thiết kế mới, tích hợp nhiều chức năng. Đầu Audio kết nối Radio/AUX/USB. Phía dưới là cụm phím điều chỉnh điều hòa hiện đại. Cụm đồng hồ trung tâm thiết kế mới, hiện thị thông số và tình trạng xe rõ ràng, sắc nét. Cần gạt số thiết kế mới, thao tác nhẹ nhàng và chuẩn xác. Nguồn điện 12V rất thuận tiện trên taplo. Hộc để đồ rất thuận tiện.
HYUNDAI MIGHTY EX GT ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ RẤT CAO VỀ KHẢ NĂNG VẬN HÀNH MẠNH MẼ VÀ BỀN BỈ.

CABIN LẬT TIỆN LỢI

Mọi công việc sửa chữa, bảo dưỡng dễ dàng hơn với cabin lật. Cabin lật một góc 50 độ giúp cho thợ sửa chữa có thể dễ dàng tiếp cận, kiểm tra và thay thế các chi tiết bên trong. Việc này giúp giảm thiểu thời gian và chi phí cho mỗi lần sửa chữa và bảo dưỡng.

Thông Số Kỹ Thuật

Xe ben Hyundai 6.1 tấn EX8GT S2

 

ĐỘNG CƠ ENGINE D4CC
Loại Type Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh, Turbo Intercooler, làm mát bằng nước
Dung tích xilanh Displacement 2,891cc
Đường kính x Hành trình piston Diameter x Piston stroke 104x115 mm
Công suất cực đại/Tốc độ quay(PS) Max power/Rotation speed 160/ 3,000
Mômen xoắn cực đại/Tốc độ quay(N.M) Max torque/Rotation speed 40/ 1,500
TRUYỀN ĐỘNG TRANSMISSION  
Ly hợp Clutch 1 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Số tay Manual 5MT
Tỷ số truyền hộp số Gear ratio  
1st/2nd 1st/2nd 5,830/2,865
3rd/4th 3rd/4th 1,700/1,000
5th/rev 5th/rev 0,722/5,380
HỆ THỐNG LÁI STEERING SYSTEM Trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH BRAKES SYSTEM Phanh thủy lực 2 dòng, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG TREO SUSPENSION SYSTEM  
Trước Front Treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau   Treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE TYRE  
Trước/Sau Front/Rear 8,25-16/ 8,25-16
KÍCH THƯỚC DIMENSION  
Kích thước tổng thể (D x R x C) Overall dimension

6,120 x 2,210 x2,470 mm

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) Inside cargo box dimension 3,710 x 1,900 x 710 (4.97cm3)
Vệt bánh trước/Sau Front/Rear tread 1.665/1.495 mm
Chiều dài cơ sở Wheelbase 3,850 mm
Khoảng sáng gầm xe Ground clearance 235 mm
TRỌNG LƯỢNG WEIGHT  
Trọng lượng không tải Curb weight 4,455 kg
Tải trọng Load weight 6,350 kg
Trọng lượng toàn bộ Gross weight 11,000 kg
Số chỗ ngồi Number of seats 03
ĐẶC TÍNH SPECIALTY  
Khả năng leo dốc Hill-climbing ability ≥ 23.9%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất Minimum turning radius ≤ 7.5 m
Tốc độ tối đa Maximum speed 88.7 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu Capacity fuel tank 100L

 

 

BẢN VẼ
Gửi tin nhắn